Bạn có thắc mắc gì? Hãy gọi cho chúng tôi: +86-0513-80695138

Vải satin hàm lượng silica cao

Mô tả ngắn gọn:

Vải satin silica cao cấp là một loại vải sợi thủy tinh đặc biệt có khả năng chịu nhiệt, cách điện, mềm mại, dễ gia công và ứng dụng rộng rãi. Nó có thể được sử dụng làm vật liệu chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, cách nhiệt và giữ nhiệt.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Hiệu năng và đặc tính

Vải satin silica cao cấp là một loại vải sợi thủy tinh đặc biệt có khả năng chịu nhiệt, cách điện, mềm mại, dễ gia công và ứng dụng rộng rãi. Nó có thể được sử dụng làm vật liệu chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, cách nhiệt và giữ nhiệt.

Vải satin hàm lượng silica cao có đặc điểm chịu nhiệt cao, chống mài mòn, độ bền cao, dễ gia công, ứng dụng rộng rãi và có thể được phủ lớp theo yêu cầu của người sử dụng. Nó có thể được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt và có thể sử dụng ổn định ở nhiệt độ dưới 1000 ℃ trong thời gian dài. Nhiệt độ chịu nhiệt tức thời có thể đạt tới 1450 ℃.

Ứng dụng

Loại vải này chủ yếu được sử dụng để cách nhiệt ở nhiệt độ cao, giữ nhiệt và bảo vệ, làm kín, làm vật liệu chống cháy, v.v., chẳng hạn như màn hàn, cửa chớp chống cháy, chăn chống cháy, quần áo chống cháy, màn cách nhiệt, các mối nối mềm chịu nhiệt độ cao, cách nhiệt đường ống hơi nước, bảo vệ cách nhiệt đúc luyện kim, lớp phủ bảo vệ lò công nghiệp chịu nhiệt độ cao, cách nhiệt chống cháy cho dây và cáp, v.v.

Được sử dụng rộng rãi trong công tác phòng cháy chữa cháy và cách nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Khối

(g/m²)

Mật độ (đầu/25mm)

Độ dày

(mm)

Độ bền kéo (N/25mm)

 

SiO₂

(%)

Mất nhiệt

(%)

 

Dệt

Biến dạng

Sợi ngang

Biến dạng

Sợi ngang

HSGW-300

300±30

37±3

30±3

0,32±0,03

≥1000

≥800

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-400

420±50

32±3

28±3

0,40±0,039

≥800

≥700

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-600

600±50

50±3

36±3

0,58±0,058

≥1400

≥1000

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-900

900±100

37,5±3

30±3

0,82±0,082

≥2200

≥1800

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-1000

1000±100

40±3

33,75±3

0,95±0,095

≥2500

≥2000

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-1100

1100±100

48±3

32±3

1,00±0,10

≥2800

≥2500

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-1350

1350±100

40±3

32,5±3

1,20±0,12

≥3000

≥2500

≥96

≤10

Vải satin

HSGW-400 (đã co rút trước khi giặt)

420±50

33±3

29±3

0,45±0,045

≥350

≥300

≥96

≤2

Vải satin

HSGW-600 (đã co rút trước)

600±50

52±3

36±3

0,65±0,10

≥400

≥300

≥96

≤2

Vải satin

HSGW-1100 (đã co rút trước)

1100±100

50±3

32±3

1,05±0,10

≥700

≥400

≥96

≤2

Vải satin

HSGW-1350 (đã co rút trước)

1350±100

52±3

28±3

1,20±0,12

≥750

≥400

≥96

≤2

Vải satin

Lưu ý: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.

gou

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.