Tấm chăn chống cháy hàm lượng silica cao
Dập lửa
Che chắn nguồn lửa và cách ly không khí để đạt được mục đích dập tắt đám cháy.
Công ty chúng tôi, Công ty TNHH Sợi Đặc biệt Giang Tô Jiuding, và sở cứu hỏa địa phương tỉnh Giang Tô đã tiến hành đốt thử một chiếc xe năng lượng mới sắp bị loại bỏ tại hiện trường, và theo dõi nhiệt độ theo thời gian thực để xem khói và lửa có thể xuyên qua tấm chắn lửa của chúng tôi hay không. Sau khi dập tắt hoàn toàn đám cháy, chúng tôi đã kiểm tra tính toàn vẹn của tấm chắn lửa và đảm bảo rằng nó không bị hư hại để đảm bảo rằng chiếc xe năng lượng mới sẽ không ảnh hưởng đến an toàn tài chính của khu vực xung quanh sau khi bốc cháy. Đồng thời, chúng tôi cũng thảo luận về vấn đề liệu tấm chắn lửa có thể được tái sử dụng hay không.
Hiệu năng, Đặc điểm và Ứng dụng
1) Nhiệt độ chịu nhiệt lâu dài là 1000 ℃, và nhiệt độ chịu nhiệt tức thời đạt 1450℃.
2) Không gây ô nhiễm thứ cấp sau khi sử dụng, bảo vệ môi trường và không độc hại.
3) Cấu hình đơn giản, dễ mang theo và sử dụng nhanh chóng.
Sản phẩm này thích hợp cho những nơi tập trung nhiều phương tiện giao thông, chẳng hạn như trạm sạc, trạm xăng, bãi đỗ xe, đường hầm, khu vực dịch vụ, v.v. Nó chủ yếu được sử dụng để dập tắt đám cháy ô tô và ngăn ngừa sự lan rộng của đám cháy.
Kích thước, chất liệu trang trí và màu sắc đều có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, bao gồm cả dây đeo tay, khóa an toàn, v.v.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Nhiệt độ (℃) | Dệt | Lớp phủ | Cân nặng (g/m²) | Cân nặng (kg) | SiO₂ (%) | Sự co ngót do nhiệt (%) | |
| Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | |||||||
| 8 | 6 | 1000 | Vải satin | Không có | 580±30 | 29 | ≥96 | ≤9 |
| 9 | 6 | 1000 | Vải satin | Không có | 580±30 | 33 | ≥96 | ≤9 |
| 8 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | PU hai mặt | 490±30 | 25 | ≥96 | ≤9 |
| 9 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | PU hai mặt | 490±30 | 28 | ≥96 | ≤9 |
| 8 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | Silicon hai mặt | 580±30 | 29 | ≥96 | ≤9 |
| 9 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | Silicon hai mặt | 580±30 | 33 | ≥96 | ≤9 |
| 8 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | Silicon hai mặt | 520±30 | 26 | ≥96 | ≤9 |
| 9 | 6 | 1000 | Vải satin, vải chéo | Silicon hai mặt | 520±30 | 29 | ≥96 | ≤9 |
| 8 | 6 | 1000 | Vải satin | Silicon một mặt | 680±30 | 34 | ≥96 | ≤9 |
| 9 | 6 | 1000 | Vải satin | Silicon một mặt | 680±30 | 39 | ≥96 | ≤9 |
Lưu ý: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.









